Dịch vụ hiệu chuẩn thiết bị đo lường Sao Phương Bắc
NSETS đã thành lập Phòng thí nghiệm hiệu chuẩn tiêu chuẩn quốc tế của riêng mình, để cung cấp dịch vụ xác minh, dịch vụ hiệu chuẩn, kiểm tra, thiết bị đo lường và hệ thống kiểm soát quá trình.
Hệ thống quản lý chất lượng của Phòng thí nghiệm dịch vụ hiệu chuẩn đã được đánh giá và phát hiện phù hợp với các yêu cầu của ISO / IEC 17025: 2005 và được công nhận bởi Chương trình kiểm định phòng thí nghiệm Việt Nam (VILAS) với chứng nhận số VILAS 300.
Hệ thống quản lý phòng thí nghiệm được kiểm toán và xem xét theo các khoảng thời gian dự kiến để cung cấp bằng chứng về hiệu quả của nó và để bắt đầu các biện pháp khắc phục và hành động khắc phục.
Acceredited Parameters:
|
No.:
|
Measured quantities/ Equipment Calibrated
|
Range of Measurement
|
Calibration Method
|
The best of Measurement capability/ The smallest of uncertainty measurement
|
A. Pressure Measurement
|
1
|
Pressure and Vacuum gauge with digital and dial indicating type
|
(-1 to 700) bar
|
ĐLVN 76:2001
|
± 0.025%
|
2
|
Pressure Transducer and Transmitter
|
(-1 to 700) bar
|
ĐLVN 112:2002
|
± 0.035%
|
3
|
Pressure Switch
|
(-1 to 700) bar
|
ĐLVN 113:2006
|
± 0.025%
|
B. Temperature Measurement
|
4
|
Gas Expansion Bimetallic thermometers and Electronic Direction Reading thermometer
|
(-45 to 700) oC
|
ĐLVN 138:2004
|
±(0.10 to 0.25) oC
|
5
|
Termperature Transmitter
|
(-45 to 700) oC
|
ĐLVN 188:2006
|
±(0.15 to 0.30) oC
|
6
|
Industrial Platinum Resistance Thermometer
|
(-45 to 700) oC
|
ĐLVN 125:2003
|
±(0.35 to 0.65) oC
|
Giấy chứng nhận và Báo cáo hiệu chuẩn được ban hành bởi Thẩm định, Phòng hiệu chuẩn, Phòng thí nghiệm kiểm tra của ASSETS Co., Ltd Luôn luôn với Công ty và Vilas Stamp.